Ăn tấm trả rặt
Direct English translation
Eat broken rice, repay with coarse rice.
Equivalent English version
Bite the hand that feeds you
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói quen hoặc cách ứng xử thiếu công bằng, nhận phần tốt nhưng lại đáp trả bằng phần xấu, phần kém. Thường dùng để chê trách người ăn ở bạc bẽo, không tương xứng với điều mình đã được hưởng.
English explanation
This refers to unfair or ungrateful behavior: receiving something good but repaying it with something inferior. It is used to criticize someone who responds meanly or inadequately to the good they have received.